se mesurer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Đọ sức, so tài, so tay đấu: Hành động thử thách, cạnh tranh hoặc đối đầu với ai đó hoặc điều đó để xem ai mạnh hơn, giỏi hơn.
    • Được đo lường, được đánh giá: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ việc một đại lượng, phẩm chất nào đó có thể được xác định, đo đạc hoặc đánh giá.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ (nghĩa đọ sức):

    • Le jeune tennisman est impatient de se mesurer au champion en titre. (Tay vợt trẻ nóng lòng muốn đọ sức với nhà đương kim vô địch.)
    • Ces deux équipes vont enfin se mesurer sur le terrain. (Hai đội này cuối cùng sẽ so tài trên sân cỏ.)
    • Il aime se mesurer aux difficultés. (Anh ấy thích thử thách bản thân với những khó khăn.)
  • Tự động từ (nghĩa được đo lường):

    • Le courage d'une personne se mesure dans les moments critiques. (Lòng dũng cảm của một người được đo/đánh giá qua những thời khắc then chốt.)
    • La qualité d'un service se mesure à la satisfaction du client. (Chất lượng của một dịch vụ được đánh giá bằng sự hài lòng của khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se mesurer à": đọ sức với, so tài với (ai/cái gì).
    • Elle s'est mesurée aux meilleurs athlètes du monde. ( ấy đã đọ sức với những vận động viên hàng đầu thế giới.)
  • "se mesurer avec": (cách dùng tương tự "à") đọ sức với.
    • Il est prêt à se mesurer avec n'importe quel adversaire. (Anh ta sẵn sàng so tay đấu với bất kỳ đối thủ nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesurer (động từ ngoại động): đo lường, đánh giá.
    • Mesurer la longueur d'une table. (Đo chiều dài của một cái bàn.)
  • Défier (động từ ngoại động): thách thức, khiêu chiến (mang sắc thái mạnh hơn, thù địch hơn).
    • Défier quelqu'un en duel. (Thách đấu ai đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Affronter: đương đầu, đối mặt.
  • Rivaliser avec: cạnh tranh với, tranh tài với.
  • Confronter: đối chiếu, so sánh (thường dùng cho ý tưởng, quan điểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cấu trúc với "à" hoặc "avec" như đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể động từ "se mesurer")

tự động từ
  1. đọ sức
    • Se mesurer avec son adversaire
      đọ sức với đối thủ của mình
  2. được đo; được đánh giá